(1) 600×104 m3Nhà máy xử lý khí thải /d cho CNPC
Dự án này là một tổ máy xử lý khí thải với công suất thiết kế 600 × 104 m3/ngày tại nhà máy lọc dầu CNPC Gaomo. Nó chủ yếu được sử dụng để xử lý khí thải Claus của tổ máy thu hồi lưu huỳnh, cũng như khí thải bể chứa lưu huỳnh lỏng của tổ máy thu hồi lưu huỳnh và khí thải TEG của tổ máy khử nước. Công suất xử lý thiết kế của tổ máy phù hợp với tổ máy thu hồi lưu huỳnh và tổ máy khử nước. Nhà máy áp dụng quy trình CANSOLV được công ty Shell phê duyệt và khí thải sau khi xử lý có thể đạt tiêu chuẩn phát thải SO2 là 400mg/Nm3 (trên cơ sở khô, 3% thể tích SO2).
(2) Dự án xử lý khí thải và đơn vị thu hồi lưu huỳnh 500.000 Nm3
Quy trình thu hồi lưu huỳnh bằng hệ thống phân luồng linh hoạt Claus, bao gồm oxy hóa một phần + đốt nhiệt + khử lưu huỳnh khí thải bằng kiềm, được áp dụng.
Tên dự án: Dự án nâng cao công suất trạm khử lưu huỳnh thuộc mỏ khí Leisi tại mỏ khí Xinchang.
Vị trí: Thành phố Đức Dương, tỉnh Tứ Xuyên
Đơn vị thi công: Chi nhánh Dầu khí Tây Nam thuộc Tập đoàn Dầu khí và Hóa chất Trung Quốc (SINO PEC)
(3) Gói xử lý khí thải và thu hồi lưu huỳnh 500.000 Nm3
Gói xử lý khí thải và thu hồi lưu huỳnh 500.000 Nm3
Gói xử lý khí thải và thu hồi lưu huỳnh 500.000 Nm3
(4) Gói xử lý khí thải 300 triệu Nm3/ngày
1. Quy mô xây dựng:
Một tổ hợp xử lý khí thải công suất 300 triệu Nm3/ngày chủ yếu được sử dụng để xử lý khí thải Claus từ đơn vị thu hồi lưu huỳnh.
Bao gồm bộ phận oxy hóa (hệ thống đốt khí thải và thu hồi nhiệt thải), hệ thống tiền xử lý CANSOLV, bộ phận tinh chế hấp thụ CANSOLV (bao gồm phần hấp thụ, phần tái sinh và phần tinh chế amin).
2. Công trường xây dựng nằm tại thị trấn Zhongzhou, huyện Zhongxian, thành phố Trùng Khánh.
Gói xử lý khí thải công suất 300 triệu Nm3/ngày
(5) Gói xử lý khí thải 120 triệu Nm3/ngày
Dự án: Nhà máy lọc khí tự nhiên Cửu Long Sơn
Thiết kế quy mô: 120 Nm3/d. Thiết bị xử lý khí thải chủ yếu được sử dụng để xử lý khí thải Claus của tổ máy thu hồi lưu huỳnh, cũng như khí thải từ bể lưu huỳnh lỏng của tổ máy thu hồi lưu huỳnh và khí thải TEG của tổ máy khử nước.
Sau khi xử lý, khí thải có thể đạt tới 400mg/Nm3.
Thời gian sản xuất hàng năm của thiết bị là 8000 giờ.
Tính linh hoạt trong vận hành: 50% - 120%.
Khả năng xử lý:
Lượng khí thải của Claus là 48,8132 kmol/h.
Khí thải TEG là 2,2197 kmol/h.
Khí thải từ bể chứa lưu huỳnh lỏng có lưu lượng 0,7682 kmol/h.
Gói xử lý khí thải công suất 120 triệu Nm3/ngày